hồ tinh

Học thuật
Thân thiện
hồ tinh

Một hồ tinh hiện nguyên hình trong khu rừng trăng sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài hồ ly (cáo) đã tu luyện lâu năm, thành tinh, phép thuật thường có thể biến hóa thành người: "hồ tinh" một sinh vật huyền bí trong thần thoại truyện cổ tích Việt Nam, thường được miêu tả con cáo sau khi tu luyện lâu năm đắc đạo, được phép thuật trí tuệ. Trong nhiều câu chuyện, hồ tinh có thể hóa thân thành người, thường phụ nữ xinh đẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Truyền thuyết kể rằng trong khu rừng già ấy một con hồ tinh ẩn náu. (Truyền thuyết kể rằng trong khu rừng già ấy một con hồ tinh ẩn náu.)
    • Nhân vật hồ tinh trong câu chuyện thường vừa quyến rũ vừa nguy hiểm. (Nhân vật hồ tinh trong câu chuyện thường vừa quyến rũ vừa nguy hiểm.)
    • Người dân làng đồn đại rằng gái mới đến do hồ tinh biến hóa. (Người dân làng đồn đại rằng gái mới đến do hồ tinh biến hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hồ tinh hiện nguyên hình": chỉ việc hồ tinh không thể duy trì phép biến hóa thành người nữa lộ ra hình dạng cáo thật sự của mình.

    • Khi bị vẩy nước bùa, hồ tinh đã hiện nguyên hình. (Khi bị vẩy nước bùa, hồ tinh đã hiện nguyên hình.)
  • "tinh ranh như hồ tinh": thành ngữ so sánh, von ai đó rất khôn ngoan, ranh mãnh, xảo quyệt.

    • Đứa bé ấy tinh ranh như hồ tinh, khó lòng lừa được . (Đứa bé ấy tinh ranh như hồ tinh, khó lòng lừa được .)
Biến thể từ gần giống
  • Hồ ly tinh: từ đồng nghĩa, cũng chỉ loài cáo đã thành tinh. Đây cách gọi đầy đủ phổ biến hơn.

    • Câu chuyện về hồ ly tinh chín đuôi rất nổi tiếng. (Câu chuyện về hồ ly tinh chín đuôi rất nổi tiếng.)
  • Yêu tinh: danh từ chung chỉ các loài vật, cây cối... tu luyện thành tinh, phép thuật. "Hồ tinh" một loại "yêu tinh" cụ thể (cáo).

    • Trong rừng sâu nhiều loại yêu tinh như thỏ tinh, hổ tinh. (Trong rừng sâu nhiều loại yêu tinh như thỏ tinh, hổ tinh.)
  • Hồ ly: danh từ chỉ con cáo nói chung, chưa phép thuật.

    • Người thợ săn bắt được một con hồ ly. (Người thợ săn bắt được một con hồ ly.)
Từ đồng nghĩa
  • Hồ ly tinh: cáo tinh.
  • Cáo tinh: cách gọi khác của hồ tinh.
  • Yêu hồ: từ cổ, chỉ con cáo yêu tinh.
Thành ngữ liên quan
  • "Cáo già hồ ly tinh": thành ngữ dùng để chỉ những người già đời, rất khôn ngoan, xảo quyệt khó lường.
    • Ông ta cáo già hồ ly tinh của giới chính trường. (Ông ta cáo già hồ ly tinh của giới chính trường.)
hồ tinh

Một hồ tinh hiện nguyên hình trong khu rừng trăng sáng.

  1. Loài hồ ly đã thành tinh trong các truyện thần tiên.